Nghĩa tiếng Việt
- Phát sinh tự nhiên.tính từ
Ví dụ
-
They studied abiogenetic life in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪbaioʊdʒɛˈnətɪk/
They studied abiogenetic life in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép