Nghĩa tiếng Việt
- Người tin thuyết phát sinh tự nhiên.danh từ
Ví dụ
-
The abiogenist defended the old theory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪbaiˈɑdʒɛnəst/
The abiogenist defended the old theory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép