Nghĩa tiếng Việt
- Sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện.danh từ
Ví dụ
-
He felt shame at the abjection of his actions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈdʒɛkʃən/
He felt shame at the abjection of his actions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép