TanroDictionary Sổ từ

abjection

/æbˈdʒɛkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện.danh từ

Ví dụ

  1. He felt shame at the abjection of his actions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép