TanroDictionary Sổ từ

abjectly

/ˈæbˌdʒɛktli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn hạ, đê tiện.D
  2. Khốn khổ, khốn nạn.D

Ví dụ

  1. He moved abjectly through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép