Nghĩa tiếng Việt
- Tuyên bố từ bỏ.động từ
- Thề bỏ đạo.động từ
Ví dụ
-
He will abjudicate his claim tomorrow.
-
She chose to abjudicate her old belief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép