Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ.danh từ
- Sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 宣誓せんせいlời thề, sự tuyên thệ
Ví dụ
-
His abjuration of old habits was sincere.
-
Her abjuration of the old belief shocked everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép