TanroDictionary Sổ từ

abjuring

/əbˈdʒʊrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abjure.động từ

Ví dụ

  1. Abjuring bad habits can be hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép