Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abateđộng từ
- Anesis.danh từ
Ví dụ
-
Rain kept abating through the morning.
-
A quiet abating followed the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép