Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể).danh từ
- Sự tải mòn (đá).danh từ
- Sự tiêu mòn (sông băng).danh từ
Tiếng Nhật
- 切除せつじょsự cắt bỏ (phẫu thuật)
Ví dụ
-
The ablation removed a small patch of tissue.
-
Wind caused ablation of the soft rock surface.
-
Summer heat increased ablation on the glacier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép