Nghĩa tiếng Việt
- Aplau.danh từ
Ví dụ
-
The word change shows an ablaut pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːblɑʊt/
The word change shows an ablaut pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép