Nghĩa tiếng Việt
- Rực cháy, bốc cháy.tính từ
- Sáng chói lọi.tính từ
- Bừng bừng, rừng rực.tính từ
Ví dụ
-
The dry grass was ablaze by noon.
-
Her cheeks were ablaze with color.
-
Her face was ablaze with anger during the fight.
-
ablaze with anger
bừng bừng nổi giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép