TanroDictionary Sổ từ

ablaze

/əˈbleɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rực cháy, bốc cháy.tính từ
  2. Sáng chói lọi.tính từ
  3. Bừng bừng, rừng rực.tính từ

Ví dụ

  1. The dry grass was ablaze by noon.

  2. Her cheeks were ablaze with color.

  3. Her face was ablaze with anger during the fight.

  4. ablaze with anger

    bừng bừng nổi giận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép