Nghĩa tiếng Việt
- Đang nở (ra) hoa.tính từ
Ví dụ
-
The garden was abloom in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbluːm/
The garden was abloom in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép