Nghĩa tiếng Việt
- Rửa sạch, tẩy sạch.tính từ
- Chất tẩy, thuốc tẩy.danh từ
Ví dụ
-
The abluent soap cleaned the dish well.
-
Use an abluent to wash the stain away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép