Nghĩa tiếng Việt
- Thẹn đỏ mặt.tính từ
Ví dụ
-
She went ablush when he praised her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈblʌʃ/
She went ablush when he praised her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép