Nghĩa tiếng Việt
- Anti-ballistic missile: Tên lửa chống tên lửa đạn đạodanh từ
Ví dụ
-
The abm intercepted the target in training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪ biː ˈem/
The abm intercepted the target in training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép