Nghĩa tiếng Việt
- Nhịn (cái gì).động từ
- Bỏ (đạo).động từ
- Từ bỏ (quyền lợi... ); từ chối không nhận (đặc quyền... ).động từ
Ví dụ
-
She tried to abnegate her own comfort.
-
He abnegated his old belief after reading.
-
He abnegated his right to speak first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép