TanroDictionary Sổ từ

abnegate

/ˈæbnɪɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịn (cái gì).động từ
  2. Bỏ (đạo).động từ
  3. Từ bỏ (quyền lợi... ); từ chối không nhận (đặc quyền... ).động từ

Ví dụ

  1. She tried to abnegate her own comfort.

  2. He abnegated his old belief after reading.

  3. He abnegated his right to speak first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép