Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ (đạo... ); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền... ).danh từ
- Sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation).danh từ
Tiếng Nhật
- 禁欲きんよくsự cấm dục, khổ hạnh
Ví dụ
-
Her abnegation of comfort impressed the whole team.
-
His abnegation helped the family through hard times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép