TanroDictionary Sổ từ

abnegation

/ˌæbnɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ (đạo... ); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền... ).danh từ
  2. Sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her abnegation of comfort impressed the whole team.

  2. His abnegation helped the family through hard times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép