Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.danh từ
- Vật kỳ quái, quái vật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the abnormality today.
-
The abnormality was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép