TanroDictionary Sổ từ

abnormality

/ˌæbnɜːˈmæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.danh từ
  2. Vật kỳ quái, quái vật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the abnormality today.

  2. The abnormality was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép