TanroDictionary Sổ từ

abnormity

/æbˈnɔrmɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.danh từ
  2. Vật kỳ quái, quái vật.danh từ

Ví dụ

  1. The old machine showed a strange abnormiti.

  2. The rash looked like a small abnormiti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép