Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.danh từ
- Vật kỳ quái, quái vật.danh từ
Ví dụ
-
The old machine showed a strange abnormiti.
-
The rash looked like a small abnormiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép