Nghĩa tiếng Việt
- Trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay.D
- Dọc theo; gần, kế.D
- Lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay... ).E
Tiếng Nhật
- 上じょうxét về mặt, trên phương diện
Ví dụ
-
All passengers are now aboard the large ship.
-
The two ships were sailing close hard aboard each other.
-
We will go aboard the train at noon.
-
to go aboard
lên tàu, lên boong
-
close (hard) aboard
nằm kế sát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép