TanroDictionary Sổ từ

aboard

/əˈbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay.D
  2. Dọc theo; gần, kế.D
  3. Lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay... ).E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. All passengers are now aboard the large ship.

  2. The two ships were sailing close hard aboard each other.

  3. We will go aboard the train at noon.

  4. to go aboard

    lên tàu, lên boong

  5. close (hard) aboard

    nằm kế sát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép