TanroDictionary Sổ từ

abohm

/æbˈoʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Abôm (1 abôm = 10 lũy thừa -9 ôm).danh từ

Ví dụ

  1. The reading was only one abohm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép