Nghĩa tiếng Việt
- Abôm (1 abôm = 10 lũy thừa -9 ôm).danh từ
Ví dụ
-
The reading was only one abohm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈoʊm/
The reading was only one abohm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép