TanroDictionary Sổ từ

aboil

/əˈbɔɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang sôi.tính từ

Ví dụ

  1. The kettle was aboil in minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép