TanroDictionary Sổ từ

abolished

/əˈbɑlɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của abolishđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abolishđộng từ

Ví dụ

  1. The town abolished that fee last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép