TanroDictionary Sổ từ

abolitionising

/ˌæbəˈlɪʃənzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abolitioniseđộng từ

Ví dụ

  1. Abolitionising the law took years of work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép