TanroDictionary Sổ từ

abomasum

/ˌæboʊˈmeɪsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ múi khế túi (động vật nhai lại).danh từ

Ví dụ

  1. The farmer checked the abomasum during the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép