Nghĩa tiếng Việt
- Một cách đáng ghê tởm.D
Ví dụ
-
He behaved abominabli toward the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbɒmɪnəbli/
He behaved abominabli toward the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép