TanroDictionary Sổ từ

abominate

/əˈbɒmɪneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.động từ
  2. Không ưa, ghét mặt.động từ
  3. Ghê tởm, kinh tởm.tính từ

Ví dụ

  1. I abominate dirty tricks at school.

  2. She abominates noisy chewing at dinner.

  3. The abominate result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép