Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.động từ
- Không ưa, ghét mặt.động từ
- Ghê tởm, kinh tởm.tính từ
Ví dụ
-
I abominate dirty tricks at school.
-
She abominates noisy chewing at dinner.
-
The abominate result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép