TanroDictionary Sổ từ

abomination

/əˌbɒmɪˈneɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng.danh từ
  2. Vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét.danh từ

Ví dụ

  1. She looked at the old building with abomination.

  2. The smell from the bin was an abomination.

  3. to hold something in abomination

    ghê tởm cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép