Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của aborddanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abordđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abordđộng từ
Ví dụ
-
The abords were listed in the notes.
-
She abords the topic with great care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép