TanroDictionary Sổ từ

aborted

/əˈbɔrtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của abortđộng từ
  2. Bị sẩy (thai).tính từ
  3. Không phát triển, thui.tính từ
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abortđộng từ

Ví dụ

  1. The team had to aborted the system.

  2. His voice stayed aborted all night.

  3. The plan looked aborted in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép