Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abortđộng từ
- Bị sẩy (thai).tính từ
- Không phát triển, thui.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abortđộng từ
Ví dụ
-
The team had to aborted the system.
-
His voice stayed aborted all night.
-
The plan looked aborted in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép