Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ non.tính từ
- Non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại.tính từ
- Không phát triển đầy đủ.tính từ
Tiếng Nhật
- 不成功ふせいこうthất bại, không thành
Ví dụ
-
She gave birth to an abortive child in the clinic.
-
Their abortive attempt to climb the mountain failed quickly.
-
The patient had an abortive organ that did not develop.
-
an abortive child
đứa bé đẻ non
-
an abortive plan
một kế hoạch sớm thất bại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép