Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất ý chí.danh từ
Ví dụ
-
He felt aboulia and could not make a choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbuliə/
He felt aboulia and could not make a choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép