Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay đằng sau.danh từ
- Sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến.danh từ
- Quay đằng sau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The drill team made an about-face on command.
-
Her about-face surprised everyone in the meeting.
-
He had to about-face at the end of the line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép