TanroDictionary Sổ từ

about-face

/əˈbɑʊtˈfeɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay đằng sau.danh từ
  2. Sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến.danh từ
  3. Quay đằng sau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drill team made an about-face on command.

  2. Her about-face surprised everyone in the meeting.

  3. He had to about-face at the end of the line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép