Nghĩa tiếng Việt
- Đã nói ở trên.tính từ
Tiếng Nhật
- 上記じょうきđã nêu trên
Ví dụ
-
The above-named student won the prize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbʌvˌneɪmd/
The above-named student won the prize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép