Nghĩa tiếng Việt
- Tật thiếu tay.danh từ
Ví dụ
-
The doctor spoke kindly about his abrachia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbreɪkiə/
The doctor spoke kindly about his abrachia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép