TanroDictionary Sổ từ

abrade

/əˈbreɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trầy (da); cọ xơ ra.động từ
  2. Mài mòn.động từ

Ví dụ

  1. The rough wall abraded his arm.

  2. Sand can abrade the paint quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép