Nghĩa tiếng Việt
- Làm trầy (da); cọ xơ ra.động từ
- Mài mòn.động từ
Ví dụ
-
The rough wall abraded his arm.
-
Sand can abrade the paint quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbreɪd/
The rough wall abraded his arm.
Sand can abrade the paint quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép