Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da.danh từ
- , (kỹ thuật) sự mài mòn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fall left a small abrasion on his knee.
-
The machine caused slow abrasion on the surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép