Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của abrazodanh từ
Ví dụ
-
They exchanged abrazos after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbrɑːzəʊz/
They exchanged abrazos after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép