Nghĩa tiếng Việt
- Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.D
Ví dụ
-
The two soldiers walked abreast down the street.
-
to walk abreast
đi sóng hàng với nhau
-
abreast the times
theo kịp thời đại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép