TanroDictionary Sổ từ

abreast

/əˈbrest/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.D

Ví dụ

  1. The two soldiers walked abreast down the street.

  2. to walk abreast

    đi sóng hàng với nhau

  3. abreast the times

    theo kịp thời đại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép