Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.danh từ
- Sự hạn chế, sự giảm bớt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The abridgement made the story easier to read.
-
The new rule was an abridgement of freedom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép