TanroDictionary Sổ từ

abridgment

/əˈbrɪdʒmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.danh từ
  2. Sự hạn chế, sự giảm bớt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The abridgment kept only the main ideas.

  2. The policy was an abridgment of their rights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép