Nghĩa tiếng Việt
- Bị giùi lỗ; bị chọc thủng (thùng rượu để lấy rượu ra... ).tính từ
Ví dụ
-
They set the cask abroach to pour out the wine.
-
to set a cask abroach
giùi lỗ một thùng rượu, khui một thùng rượu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép