Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.động từ
Ví dụ
-
The government plans to abrogate the unfair law.
-
to abrogate a law
huỷ bỏ một đạo luật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép