TanroDictionary Sổ từ

abrogate

/ˈæbrəɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.động từ

Ví dụ

  1. The government plans to abrogate the unfair law.

  2. to abrogate a law

    huỷ bỏ một đạo luật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép