TanroDictionary Sổ từ

abrogation

/ˌæbrəˈɡeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The abrogation of the rule took effect today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép