Nghĩa tiếng Việt
- Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The abrogation of the rule took effect today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæbrəˈɡeɪʃn/
The abrogation of the rule took effect today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép