Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của abrupttính từ
Ví dụ
-
His tone became abrupter during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbrʌptə/
His tone became abrupter during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép