TanroDictionary Sổ từ

abruption

/əˈbrəpʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đứt rời, sự gãy rời.danh từ

Ví dụ

  1. The branch caused a sudden abruption in the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép