Nghĩa tiếng Việt
- Bất ngờ, đột ngột.D
- Lấc cấc, xấc xược.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She answered abruptly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbrəptli/
She answered abruptly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép