Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã.danh từ
- Tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ.danh từ
- Thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan.danh từ
- Sự trúc trắc, sự rời rạc (văn).danh từ
Ví dụ
-
I was surprised by the abruptness of her reply.
-
His abruptness upset the new team.
-
We faced the abruptness of the steep hill.
-
The essay's abruptness made it hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép