TanroDictionary Sổ từ

abscissae

/æbˈsɪsˌi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của abscissadanh từ

Ví dụ

  1. We plotted the abscissae on the chart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép