Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abscondđộng từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abscondđộng từ
Tiếng Nhật
- 持ち逃げもちにげsự cuỗm đi, ôm tiền bỏ trốn
Ví dụ
-
The worker absconded with the keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép